Đọc nhanh: 臼 (cữu). Ý nghĩa là: cối giã gạo, hàm (vật có hình giống cái cối, ở giữa lõm xuống). Ví dụ : - 臼齿。 răng hàm.
臼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. cối giã gạo
舂米的器具,用石头或木头制成,中部凹下
✪ 2. hàm (vật có hình giống cái cối, ở giữa lõm xuống)
形状象臼,中间凹下的
- 臼齿
- răng hàm.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臼
- 摆脱 前人 的 窠臼 , 独创一格
- thoát bỏ rập khuôn của người xưa, độc lập sáng tạo cái mới; tạo phong cách riêng.
- 脱 骱 ( 脱臼 )
- sai khớp.
- 不落窠臼
- không rơi vào khuôn mẫu cũ.
- 臼齿
- răng hàm.
臼›