Đọc nhanh: 胚胎 (phôi thai). Ý nghĩa là: phôi thai, manh nha; lúc mới chớm nở; khi còn trong trứng nước. Ví dụ : - 鲍威尔取出了她们的胚胎 Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng
胚胎 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. phôi thai
在母体内初期发育的动物体,由卵受精后发育而成人的胚胎借脐带与胎盘相连,通过胎盘从母体吸取营养
- 鲍威尔 取出 了 她们 的 胚胎
- Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng
✪ 2. manh nha; lúc mới chớm nở; khi còn trong trứng nước
泛指事物的萌芽
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胚胎
- 双胞胎 有 相同 的 爱好
- Cặp sinh đôi có sở thích giống nhau.
- 她 的 胎记 在 额头 上
- Vết bớt của cô ấy ở trên trán.
- 她 生 了 一对 双胞胎
- Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.
- 她 的 胎记 在 脖子 后面
- Vết bớt của cô ấy ở phía sau cổ.
- 她 帮 她 弟弟 生 下 三胞胎
- Cô sinh ba cho anh trai mình.
- 鲍威尔 取出 了 她们 的 胚胎
- Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng
- 她 生来 明眸皓齿 十足 是 个 美人 胚子
- Cô ấy được sinh ra với đôi mắt sáng và hàm răng trắng, và cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
- 她 甚至 还 把 胎儿 移动 到 臀位 分娩 的 位置
- Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
胎›
胚›