Đọc nhanh: 真君 (chân quân). Ý nghĩa là: Chủ tể. ◇Tô Thức 蘇軾: Thiên vi chân quân; địa vi chân tể; Ngũ Nhạc giả; tam công chi tượng dã 天為真君; 地為真宰; 五嶽者; 三公之象也 (Cáo Ngũ Nhạc văn 告五嶽文). Tiếng đạo gia tôn xưng đối với bậc thần tiên. ◎Như: Thuần Dương chân quân 純陽真君..
真君 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Chủ tể. ◇Tô Thức 蘇軾: Thiên vi chân quân; địa vi chân tể; Ngũ Nhạc giả; tam công chi tượng dã 天為真君; 地為真宰; 五嶽者; 三公之象也 (Cáo Ngũ Nhạc văn 告五嶽文). Tiếng đạo gia tôn xưng đối với bậc thần tiên. ◎Như: Thuần Dương chân quân 純陽真君.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真君
- 不是 真的 独角兽
- Nó không phải là một con kỳ lân thực sự.
- 君子 如卿 , 真是 难得
- Người quân tử như khanh thật hiếm có.
- 不 认真学习 , 必然 考不上
- Không học tập chăm chỉ, chắc chắn sẽ trượt.
- 不要 摸鱼 , 要 认真 工作 !
- Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!
- 黄昏 的 天空 真 美
- Bầu trời hoàng hôn thật đẹp.
- 一 晚 放映 三个 同一 主题 的 访问记 实 真是 小题大做
- Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.
- 不错 , 作为 一个 外国人 , 你 的 太极拳 真是 练到 家 了
- Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.
- 不会 吧 ! 这 不 可能 是 真的 !
- Không phải chứ! Đây không thể là sự thật!
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
君›
真›