Đọc nhanh: 焦枯 (tiêu khô). Ý nghĩa là: cháy khô (thực vật), khô héo.
焦枯 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. cháy khô (thực vật)
(植物) 干枯
✪ 2. khô héo
(草木) 枯黄; 干枯焦黄
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦枯
- 麦克斯 在 莫里 纳肺 里 发现 烧焦 的 麻布 和 松针
- Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.
- 他 用 一面 凸透镜 把 阳光 在 纸 上 聚成 焦点
- Anh ta sử dụng một ống kính lồi để tập trung ánh sáng mặt trời thành một điểm tiêu tại trên giấy.
- 久旱不雨 , 禾苗 枯焦
- mùa khô kéo dài không mưa, mầm mạ khô héo hết cả.
- 他 焦急 地 走 到 车站
- Anh ấy sốt ruột đi đến ga tàu.
- 他 焦急 地 等待 考试成绩
- Cô ấy sốt ruột muốn biết kết quả.
- 他 焦急 地 等待 考试成绩
- Anh ấy nóng lòng chờ kết quả thi.
- 他 焦急 地 等待 消息
- Anh ấy lo lắng chờ đợi tin tức.
- 他 姓 焦
- Anh ấy họ Tiêu.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
枯›
焦›