Đọc nhanh: 滇红 (điền hồng). Ý nghĩa là: hồng trà; điền hồng (một loại hồng trà sản xuất ở Vân Nam).
滇红 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. hồng trà; điền hồng (một loại hồng trà sản xuất ở Vân Nam)
云南出产的红茶
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滇红
- 不问青红皂白
- không hỏi phải trái là gì.
- 不分青红皂白
- không phân biệt trắng đen.
- 万紫千红 , 繁花 怒放
- vạn tía nghìn hồng, trăm hoa đua nở.
- 黑子 红瓤儿 的 西瓜
- dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
- 红军 渡过 乌江 , 向川 滇 边境 进军
- hồng quân vượt sông Ô Giang tiến quân về vùng biên giới Xuyên Trấn.
- 一贴 治疗 眼睛 红肿 的 膏药
- Một miếng dán trị mắt sưng đỏ.
- 上 好 的 波尔多 红酒 是 我 的 软肋
- Tôi có một điểm yếu đối với một Bordeaux tốt.
- 东方红 , 太阳升
- phía đông chuyển sang màu hồng, mặt trời mọc.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
滇›
红›