Đọc nhanh: 异己 (dị kỉ). Ý nghĩa là: dị kỷ; đối lập. Ví dụ : - 异己分子 phần tử đối lập. - 排除异己 bài trừ dị kỷ
异己 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. dị kỷ; đối lập
同一集体中在立场、政见或重大问题上常跟自己有严重分歧甚至敌对的人
- 异己分子
- phần tử đối lập
- 排除异己
- bài trừ dị kỷ
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异己
- 异己分子
- phần tử đối lập
- 他 为 自己 优异成绩 感到 骄傲
- Anh ấy tự hào về kết quả xuất sắc của mình.
- 排除异己
- bài trừ dị kỷ
- 不是 对 着 自己 扣动 扳机 才 算 自杀
- Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.
- 不要 宽纵 自己 , 要求 自己 越严 , 进步 就 越 快
- không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.
- 不要 强加 自己 的 想法
- Đừng áp đặt suy nghĩ của mình.
- 不要 以己度人 , 他 和 你 不同
- Đừng suy bụng ta ra bụng người, anh ấy khác bạn.
- 不行 , 我要 控制 好 自己 , 坐怀不乱 方显 大将 风范 !
- Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
己›
异›