Đọc nhanh: 受托 (thụ thác). Ý nghĩa là: nhận uỷ thác; được uỷ thác; được giao phó.
受托 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. nhận uỷ thác; được uỷ thác; được giao phó
接受人家的委托
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受托
- 两手 托着 下巴
- Hai tay chống cằm.
- 不负 重托
- không phụ sự phó thác; không phụ khi được giao cho trọng trách.
- 鼻子 受伤 严重 大量 软组织 缺损
- Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.
- 不 公平 的 待遇 叫 她 受罪
- Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.
- 不要 离开 我 我 受不了 思念 的 折磨
- Đừng rời xa anh, anh không thể chịu đựng được sự dày vò của sự nhớ nhung
- 不要 让 孩子 受 一点 委屈
- Đừng để con cái phải chịu bất cứ sự thiệt thòi nào.
- 东北部 受 影响 尤其 严重
- Vùng Đông Bắc bị ảnh hưởng đặc biệt.
- 不要 无视 别人 的 感受
- Đừng coi nhẹ cảm xúc của người khác.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
受›
托›