Đọc nhanh: 半圆铣刀 (bán viên tiển đao). Ý nghĩa là: dao cắt rãnh.
半圆铣刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. dao cắt rãnh
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半圆铣刀
- ( 曲轴 的 ) 半径 曲柄 、 凸轮 或 类似 机器 部件 形成 的 圆 的 半径
- Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.
- 3 圆 5 角 6 分
- 3 đồng 5 hào 6 xu.
- 半圆 仪
- dụng cụ hình bán nguyệt.
- 我们 能 用 半径 计算 出圆 的 面积
- Chúng ta có thể tính diện tích hình tròn bằng bán kính.
- 这个 圆 的 半径 是 5 厘米
- Bán kính của hình tròn này là 5 cm.
- iPhone 销量 增 逾 一倍 营收 约 占 3 月 当季 总营收 的 一半
- Doanh số bán iPhone tăng hơn gấp đôi và doanh thu chiếm khoảng một nửa tổng doanh thu trong quý 3
- 这 把 铣刀 非常 锋利
- Con dao phay này rất sắc bén.
- 他 正在 更换 损坏 的 铣刀
- Anh ấy đang thay thế con dao phay bị hỏng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
⺈›
刀›
半›
圆›
铣›