偃草 yǎn cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【yển thảo】

Đọc nhanh: 偃草 (yển thảo). Ý nghĩa là: Cỏ nằm rạp xuống. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi đức phong; tiểu nhân chi đức thảo; thảo thượng chi phong tất yển 君子之德風; 小人之德草; 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió; mà đức hạnh của dân như cỏ. Gió thổi thì cỏ tất rạp xuống. Nghĩa bóng: Dân chúng đã được cảm hóa..

Ý Nghĩa của "偃草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偃草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cỏ nằm rạp xuống. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi đức phong; tiểu nhân chi đức thảo; thảo thượng chi phong tất yển 君子之德風; 小人之德草; 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức hạnh của người quân tử (người trị dân) như gió; mà đức hạnh của dân như cỏ. Gió thổi thì cỏ tất rạp xuống. Nghĩa bóng: Dân chúng đã được cảm hóa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偃草

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 生长 shēngzhǎng zài 湿润 shīrùn de 地方 dìfāng

    - wùlā mọc ở những nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 草菲菲 cǎofēifēi

    - Cỏ tháng ba thơm ngào ngạt.

  • volume volume

    - 乱蓬蓬 luànpēngpēng de 茅草 máocǎo

    - đám cỏ tranh rối bời.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 常用 chángyòng 制作 zhìzuò 鞋垫 xiédiàn

    - Cỏ u-la thường được dùng để làm lót giày.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo zài 北方 běifāng 广泛 guǎngfàn 种植 zhòngzhí

    - Cỏ u-la được trồng rộng rãi ở miền Bắc.

  • volume volume

    - 为了 wèile gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 雪山 xuěshān guò 草地 cǎodì 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yển
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSAV (人尸日女)
    • Bảng mã:U+5043
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao