Đọc nhanh: 倒牙 (đảo nha). Ý nghĩa là: ê răng.
倒牙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ê răng
吃了较多的酸性食物,牙神经受过分刺激,咀嚼时感觉不舒服
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒牙
- 这个 桔子 把 我 的 牙齿 都 酸 倒 了
- Quả quất này ăn vào làm ê răng tôi rồi.
- 一枪 打 去 , 猛兽 应声而倒
- bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.
- 一面倒
- Nghiêng về một bên.
- 一推 就 倒
- hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.
- 一进 大门 , 左手 三间 倒座 儿 是 客厅
- Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.
- 龇 着 牙
- nhăn răng
- 一 刮风 , 这种 树 就 容易 倒
- Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,
- 一阵 昏眩 , 便 晕倒 在 地
- hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
倒›
牙›