Đọc nhanh: 旋转乾坤 (toàn chuyển can khôn). Ý nghĩa là: xoay trời chuyển đất; xoay chuyển càn khôn.
Ý nghĩa của 旋转乾坤 khi là Thành ngữ
✪ xoay trời chuyển đất; xoay chuyển càn khôn
改变自然的面貌或已成的局面,形容人的本领极大叶说旋乾转坤
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旋转乾坤
- 飞机 的 桨叶 飞速 旋转
- Cánh quạt của máy bay xoay rất nhanh.
- 陀螺 不停 地 旋转
- Con quay xoay không ngừng.
- 陀螺 在 桌上 旋转
- Con quay đang quay trên bàn.
- 旋转 自如
- chuyển động thoải mái
- 危险 叶片 旋转 注意安全
- Nguy hiểm: Lưỡi cắt quay, chú ý đến an toàn.
- 昏沉沉 只 觉得 天旋地转
- mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng.
- 进来 的 时候 他 的 脚趾头 踢 到 了 旋转门
- Kiễng chân lên cánh cửa xoay trên đường vào.
- 车轮 不停 地 旋转
- Bánh xe quay không ngừng.
- 天旋地转
- Trời xoay đất chuyển.
- 吵 了 个 天旋地转
- cãi nhau một trận dữ dội.
- 旋转 的 门 开关 方便
- Cánh cửa quay dễ dàng mở.
- 机器 的 臂 能 旋转 360 度
- Cánh tay của máy có thể xoay ba trăm sáu mươi độ.
- 卫星 绕 着 地球 旋转
- Vệ tinh quay xung quanh Trái đất.
- 扭转乾坤 ( 根本 改变 已成 的 局面 )
- xoay chuyển trời đất.
- 驱动 齿轮 正在 旋转
- Bánh răng dẫn động đang quay.
- 涡轮 由 高压 燃气 驱动 旋转
- Tuabin được dẫn động quay bằng khí áp suất cao
- 园丁 向 我 要 一台 旋转式 割草机
- Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.
- 涡流 在 河面上 旋转
- Xoáy nước xoay tròn trên mặt sông.
- 地球 围绕 太阳 旋转
- Trái đất quay quanh mặt trời.
- 月亮 围绕 着 地球 旋转
- Mặt trăng quay quanh trái đất.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 旋转乾坤
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 旋转乾坤 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm乾›
坤›
旋›
转›
thay trời đổi đất; thay đổi thế giới; cải cách lớn, thay đổi hẳn xã hội
bình định; lập lại trật tự
(nghĩa bóng) để thay đổi tiến trình của các sự kiện(văn học) lên trời và đất (thành ngữ)để xoay chuyển tình thế
sức mạnh lớn lao; sức mạnh xoay chuyển trời đất