Các biến thể (Dị thể) của 逡

  • Cách viết khác

    𠣟 𢓭

Ý nghĩa của từ 逡 theo âm hán việt

逡 là gì? (Thuân). Bộ Sước (+7 nét). Tổng 10 nét but (フノフ). Ý nghĩa là: Đi trở lại, đi vòng lại, Lùi, nhường bước. Từ ghép với : Do dự không dám tiến bước Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lùi lại, rút lại

Từ điển Thiều Chửu

  • Lùi lại, rụt lại. Đi không nhích lên được gọi là thuân tuần (rụt rè, xun xoe).
  • Nhanh, cùng nghĩa với tuấn 駿.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 逡巡thuân tuần [qunxún] (văn) Dùng dằng, do dự, lưỡng lự, rụt rè

- Do dự không dám tiến bước

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đi trở lại, đi vòng lại
* Lùi, nhường bước

- “Hữu công giả thượng, vô công giả hạ, tắc quần thần thuân” , , (Công Tôn Hoằng truyện ) Người có công ở trên, người không có công ở dưới, thì quần thần sẽ nhường bước.

Trích: Hán Thư

Từ ghép với 逡