Đọc nhanh: 韵律 (vận luật). Ý nghĩa là: luật thơ; vận luật; nhịp; phách; điệu. Ví dụ : - 一篇好的作品有它自己的韵律。 Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.. - 古诗很讲究韵律。 Thơ cổ rất chú trọng đến vần nhịp.
韵律 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. luật thơ; vận luật; nhịp; phách; điệu
指诗词中的平仄格式和押韵规则
- 一篇 好 的 作品 有 它 自己 的 韵律
- Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.
- 古诗 很 讲究 韵律
- Thơ cổ rất chú trọng đến vần nhịp.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 韵律
- 饶有 余韵
- nhiều dư vị
- 他 不知 禁律
- Anh ta không biết luật cấm.
- 古诗 很 讲究 韵律
- Thơ cổ rất chú trọng đến vần nhịp.
- 一篇 好 的 作品 有 它 自己 的 韵律
- Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.
- 他 不过 淡淡 几笔 , 却 把 这幅 山水 点染 得 很 有 神韵
- chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.
- 也 就是 法庭 特派 律师 项目
- Đó là Người Biện Hộ Đặc Biệt do Tòa Chỉ Định.
- 一定 要 严肃 考场 纪律
- Nhất định phải nghiêm túc thực hiện kỷ luật phòng thi.
- 他 不 遵守 队军 的 纪律
- Anh ta không tuân thủ kỷ luật của đội quân.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
律›
韵›