Đọc nhanh: 邓 (đặng). Ý nghĩa là: họ Đặng. Ví dụ : - 邓先生很友善。 Ông Đặng rất thân thiện.. - 邓同学成绩好。 Bạn học Đặng có thành tích tốt.
邓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. họ Đặng
姓
- 邓 先生 很 友善
- Ông Đặng rất thân thiện.
- 邓 同学 成绩 好
- Bạn học Đặng có thành tích tốt.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邓
- 埃文 · 邓巴 的 鞋底 和 裤腿
- Evan Dunbar có một dư lượng kỳ lạ
- 进化 生物学家 罗宾 · 邓巴 把 八卦 定义 为
- Nhà sinh vật học tiến hóa Robin Dunbar đã xác định tin đồn
- 邓 爷爷 喜欢 看 报纸
- Ông Đặng thích đọc báo giấy.
- 邓 同学 成绩 好
- Bạn học Đặng có thành tích tốt.
- 邓 先生 很 友善
- Ông Đặng rất thân thiện.
Xem thêm 0 ví dụ ⊳
邓›