Đọc nhanh: 质对 (chất đối). Ý nghĩa là: đối chất; đối chứng. Ví dụ : - 当面质对 đối chất ngay tại chỗ.. - 要求质对 yêu cầu đối chất. - 谁是谁非,必须质对清楚。 ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.
质对 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. đối chất; đối chứng
对证;对质
- 当面 质对
- đối chất ngay tại chỗ.
- 要求 质对
- yêu cầu đối chất
- 谁是谁非 , 必须 质对 清楚
- ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 质对
- 劫持者 对 人质 百般 侮辱
- Kẻ bắt cóc đối xử tàn nhẫn với con tin.
- 阻力 流体 介质 , 如水 或 空气 对 移动 物体 施加 的 阻力
- Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.
- 当面 质对
- đối chất ngay tại chỗ.
- 对于 本质 上 不同 的 事物 , 应该 各别 对待 , 不 应该 混为一谈
- đối với các sự vật có bản chất khác nhau, cần phải đối xử khác nhau, không nên đối xử như nhau.
- 我们 对比 了 价格 和 质量
- Chúng tôi so sánh giá cả và chất lượng.
- 他们 对 质量 管控 非常 严格
- Họ kiểm soát chất lượng rất nghiêm ngặt.
- 他 在 信里 诉说着 对 地质 工作 的 热爱
- trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.
- 年轻人 对 物质 的 追求 很 热衷
- Người trẻ rất quan tâm đến nhu cầu vật chất.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
对›
质›