Đọc nhanh: 粤 (việt). Ý nghĩa là: Việt (chỉ hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây), Việt (tên gọi khác của Quảng Đông). Ví dụ : - 两粤。 Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng. - 她对粤的文化感兴趣。 Cô ấy quan tâm đến văn hóa của Quảng Đông, Quảng Tây.. - 粤是个好地方。 Quảng Đông là một nơi tốt.
粤 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. Việt (chỉ hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây)
指广东、广西
- 两粤
- Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
- 她 对 粤 的 文化 感兴趣
- Cô ấy quan tâm đến văn hóa của Quảng Đông, Quảng Tây.
✪ 2. Việt (tên gọi khác của Quảng Đông)
广东的别称
- 粤 是 个 好 地方
- Quảng Đông là một nơi tốt.
- 他 来自 粤 地
- Anh ấy đến từ Quảng Đông.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粤
- 我们 有 粤菜 , 川菜 和 上海 菜
- Chúng tôi có ẩm thực Quảng Đông, ẩm thực Tứ Xuyên và ẩm thực Thượng Hải.
- 你 喜欢 粤菜 吗 ?
- Bạn có thích ẩm thực Quảng Đông không?
- 我 希望 将来 邀请 你 到 广东 吃 粤菜
- Chúng tôi hy vọng trong tương lai sẽ mời bạn đến Quảng Đông để thưởng thức ẩm thực Quảng Đông.
- 他 来自 粤 地
- Anh ấy đến từ Quảng Đông.
- 她 对 粤 的 文化 感兴趣
- Cô ấy quan tâm đến văn hóa của Quảng Đông, Quảng Tây.
- 他 用 粤语 和 我 聊天
- Anh ấy nói chuyện với tôi bằng tiếng Quảng Đông.
- 两粤
- Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
- 他 能 说 一口 流利 的 粤语
- Anh ấy có thể nói tiếng Quảng lưu loát.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
粤›