Đọc nhanh: 磁层 (từ tằng). Ý nghĩa là: lớp từ tính, từ quyển.
磁层 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. lớp từ tính
magnetic layer
✪ 2. từ quyển
magnetosphere
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁层
- 云层 在 空中 起伏
- Những đám mây nhấp nhô trên bầu trời.
- 买回来 的 蔬菜 都 包着 一层 膜
- Rau mua về đều được bọc một lớp màng.
- 高职 院校 体育 教育 专业 , 是 专科 层次 的 学历教育
- Chuyên ngành giáo dục thể chất trong các trường cao đẳng nghề là một ngành giáo dục học trình độ cao đẳng
- 书桌 被覆 上 了 一层 布
- Bàn học che phủ một lớp vải.
- 云层 覆住 了 整个 天空
- Mây phủ kín toàn bộ bầu trời.
- 云层 遮挡 了 月亮
- Mây đã che khuất mặt trăng.
- 云层 遮住 了 阳光
- Mây che mất ánh sáng mặt trời.
- 举行 高层次 领导人 会谈
- Tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
层›
磁›