Đọc nhanh: 滑利 (hoạt lợi). Ý nghĩa là: nhẵn; phẳng, bôi trơn; làm trơn.
滑利 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. nhẵn; phẳng
光洁
✪ 2. bôi trơn; làm trơn
润滑而利于活动
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑利
- 钢笔尖 在 纸 上 流利地 滑动 着
- ngòi bút viết trôi chảy trên trang giấy.
- 上缴利润
- nộp lợi nhuận lên trên.
- 一张 利嘴
- mồm miệng ăn nói sắc sảo.
- 万事亨通 ( 一切 事情 都 很 顺利 )
- mọi việc đều trôi chảy
- 万事大吉 ( 一切 事情 都 很 圆满 顺利 )
- tất cả đều thuận lợi; may mắn.
- 一连串 的 胜利
- thắng lợi liên tiếp
- 不准 在 车上 吃 意大利 面
- Một nơi để ăn spaghetti.
- 默默 祝愿 你 一切顺利
- Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
利›
滑›