bèi
volume volume

Từ hán việt: 【bội.bột】

Đọc nhanh: (bội.bột). Ý nghĩa là: trái lại; tương phản; ngược lại; trái ngược, sai trái; trái với đạo lý; bậy; hoang đường. Ví dụ : - 并行不悖 không hề trái ngược. - 悖谬 xằng bậy, hoang đường

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trái lại; tương phản; ngược lại; trái ngược

相反;违反

Ví dụ:
  • volume volume

    - 并行不悖 bìngxíngbùbèi

    - không hề trái ngược

✪ 2. sai trái; trái với đạo lý; bậy; hoang đường

违背道理;错误

Ví dụ:
  • volume volume

    - 悖谬 bèimiù

    - xằng bậy, hoang đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 悖谬 bèimiù

    - xằng bậy, hoang đường

  • volume volume

    - 并行不悖 bìngxíngbùbèi

    - không hề trái ngược

  • volume volume

    - 表里不一 biǎolǐbùyī 言行相悖 yánxíngxiāngbèi

    - Lời nói và việc làm không nhất quán, có sự tương phản

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bó
    • Âm hán việt: Bội , Bột
    • Nét bút:丶丶丨一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PJBD (心十月木)
    • Bảng mã:U+6096
    • Tần suất sử dụng:Trung bình