Đọc nhanh: 奎宁 (khuê ninh). Ý nghĩa là: ký ninh; thuốc ký ninh.
奎宁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ký ninh; thuốc ký ninh
一种药物为英语quinine的音译由金鸡纳树的皮中提制出来的白色结晶或无定形粉末,有强苦味,为治疗疟疾的特效药或称为"鸡那霜"、"金鸡纳霜"、"治疟碱"
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奎宁
- 奎宁
- thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)
- 黄昏 让 人 感到 宁静
- Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.
- 他 宁愿 看书 , 也 不 看电视
- Anh ấy thà đọc sách chứ không xem tivi.
- 他 宁愿 战死 也 不 投降
- Anh ta thà chết còn hơn đầu hàng.
- 他 宁愿 休息 , 也 不出去玩
- Anh ấy thà nghỉ ngơi, chứ không ra ngoài chơi.
- 他 宁可 赠予 朋友 也 不 给 家里人
- Anh ấy thà tặng nó cho một người bạn hơn là cho gia đình anh ấy.
- 从 北京 到 宁波 去 , 可以 在 上海 转车
- từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.
- 他 宁可 自己 受损 也 不让 别人 吃亏
- Anh thà chịu tổn thương còn hơn để người khác chịu thiệt.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
奎›
宁›