Đọc nhanh: 地球村 (địa cầu thôn). Ý nghĩa là: ngôi làng toàn cầu.
地球村 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ngôi làng toàn cầu
global village
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地球村
- 人造地球 卫星
- vệ tinh nhân tạo trái đất.
- 他 敏捷地 躲开 了 球
- Anh ấy né bóng một cách nhanh nhẹn.
- 他 住 在 穷村 远 地
- Anh ấy sống ở ngôi làng xa xôi hẻo lánh.
- 人造卫星 围绕 着 地球 运转
- Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.
- 他 用力 地 掷 球
- Anh ấy dùng sức ném bóng.
- 人们 一度 认为 地球 是 平 的
- Người ta từng nghĩ rằng trái đất phẳng.
- 在 足球比赛 中 , 半场 线 将 场地 分成 两 部分
- Trong trận đấu bóng đá, đường chia đôi sân phân chia sân chơi thành hai phần.
- 他 的 打法 特别 适合 在 泥 地球 场上 进行
- Lối chơi của anh ấy rất phù hợp với việc thi đấu trên sân đất nện.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
地›
村›
球›