Đọc nhanh: 味噌 (vị tăng). Ý nghĩa là: cũng, miso (gia vị truyền thống của Nhật Bản). Ví dụ : - 海带味噌汤 Súp miso rong biển.
味噌 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. cũng
also pr.
✪ 2. miso (gia vị truyền thống của Nhật Bản)
miso (traditional Japanese seasoning)
- 海带 味 噌 汤
- Súp miso rong biển.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 味噌
- 海带 味 噌 汤
- Súp miso rong biển.
- 乡土风味
- phong vị quê hương; hương vị quê hương
- 人生 总是 包含 着 各种 滋味 , 有酸 , 有 甜 , 也 有 苦
- Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.
- 不管 您 的 口味 和 消费 预算 如何 , 香港 的 餐馆 总能 迎合 您 的 要求
- Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.
- 中国 美食 讲究 色香味
- Ẩm thực Trung Quốc chú trọng đến màu sắc, hương vị và mùi hương.
- 书中 的 情趣 让 人 回味无穷
- Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.
- 齐 可以 让 食物 更 美味
- Gia vị có thể làm cho thức ăn ngon hơn.
- 今天 的 早餐 很 美味
- Bữa sáng hôm nay rất ngon.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
味›
噌›