Đọc nhanh: 单射 (đơn xạ). Ý nghĩa là: bản đồ bị thương (toán học.), chức năng một đối một.
单射 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. bản đồ bị thương (toán học.)
injective map (math.)
✪ 2. chức năng một đối một
one-to-one function
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单射
- 举目无亲 ( 指 单身在外 , 不见 亲属 和 亲戚 )
- ngước mắt nhìn, chẳng thấy ai là người thân.
- 黑体 辐射 的 模式
- Các mẫu xạ đen.
- 事业单位
- đơn vị sự nghiệp
- 举起 标枪 猛力 向前 投射
- giơ lao ném mạnh về phía trước.
- 不然 事情 并 不 那样 简单
- Không phải đâu, mọi chuyện không đơn giản như vậy.
- 买单 上 写 着 每 一道 菜 的 价格
- Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.
- 为了 度量 物质 , 我们 必须 有 重量 , 容积 和 长度 的 单位
- Để đo lường vật chất, chúng ta cần có các đơn vị về trọng lượng, dung tích và độ dài.
- 事业单位 的 工作 相对 稳定
- Làm việc trong các cơ quan nhà nước thường ổn định.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
单›
射›