Đọc nhanh: 规矩准绳 (quy củ chuẩn thằng). Ý nghĩa là: la bàn, thiết lập hình vuông, mức độ tinh thần và đường ống nước (thành ngữ); (nghĩa bóng) tiêu chuẩn thành lập, định mức.
Ý nghĩa của 规矩准绳 khi là Danh từ
✪ la bàn, thiết lập hình vuông, mức độ tinh thần và đường ống nước (thành ngữ); (nghĩa bóng) tiêu chuẩn thành lập
compasses, set square, spirit level and plumbline (idiom); fig. established standard; criteria
✪ định mức
norms
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 规矩准绳
- 佛门 规矩
- phép tắc Phật giáo
- 安分守己 ( 规规矩矩 , 不 做 违法乱纪 的 事 )
- an phận thủ thường
- 我们 要 守规矩
- Chúng ta phải tuân thủ quy tắc.
- 他 坐 得 很 规矩
- Anh ấy ngồi rất ngay ngắn.
- 按 规矩 操作 机器
- Vận hành máy móc theo quy tắc.
- 举行 故事 ( 按照 老规矩 敷衍塞责 )
- làm theo lệ cũ
- 遵守 规矩 是 必要 的
- Tuân thủ phép tắc là cần thiết.
- 奉行故事 ( 按 老规矩 办事 )
- làm theo những qui tắc cũ.
- 我们 必须 照 规矩 办事
- Chúng ta phải làm việc theo quy tắc.
- 循规蹈矩
- tuân theo phép tắc.
- 新 的 法规 已 得到 国王 的 批准
- Luật mới đã được sự chấp thuận của vua.
- 沿 老规矩 来
- Theo quy định cũ.
- 需以 规矩 绳正
- Cần dùng quy củ ngăn chặn.
- 公司 立 了 新 规矩
- Công ty đã đặt ra quy tắc mới.
- 一直 循规蹈矩
- Luôn tuân theo các quy tắc.
- 不成文 规矩
- phép tắt bất thành văn
- 不依 规矩 , 不成方圆
- không tuân theo tiêu chuẩn, quy tắc nào hết thì không thể làm tốt được công việc
- 不依 规矩 , 不能 成方圆
- không theo phép tắc, không thể thành quy tắc.
- 她 写 得 不规矩
- Cô ấy viết không ngay ngắn.
- 凡事 由 着 规矩 来
- Mọi thứ đều tuân theo quy luật.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 规矩准绳
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 规矩准绳 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm准›
矩›
绳›
规›