ruò

Từ hán việt: 【nhược】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (nhược). Ý nghĩa là: cây trúc, lá trúc. Ví dụ : - 。 nón lá.. - A Nhược treo cổ tự tử rồi

Xem ý nghĩa và ví dụ của khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của khi là Danh từ

cây trúc

箬竹

Ví dụ:
  • - 箬帽 ruòmào

    - nón lá.

  • - ā ruò 上吊 shàngdiào 自尽 zìjìn le

    - A Nhược treo cổ tự tử rồi

lá trúc

箬竹的叶子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • - ā ruò 上吊 shàngdiào 自尽 zìjìn le

    - A Nhược treo cổ tự tử rồi

  • - 箬帽 ruòmào

    - nón lá.

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 箬

Hình ảnh minh họa cho từ 箬

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 箬 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Nà , Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTKR (竹廿大口)
    • Bảng mã:U+7BAC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp