Đọc nhanh: 笑盈盈 (tiếu doanh doanh). Ý nghĩa là: tươi cười, là tất cả những nụ cười.
Ý nghĩa của 笑盈盈 khi là Động từ
✪ tươi cười
smilingly
✪ là tất cả những nụ cười
to be all smiles
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笑盈盈
- 财富 在 盈
- Tài sản đang dần tăng lên.
- 荷叶 上 露珠 盈盈
- những hạt sương trên lá sen trong suốt.
- 花香 盈满 庭院
- Hương hoa tràn đầy san vườn.
- 盘中 食物 盈余
- Trong đĩa có thừa thức ăn.
- 公司 今年 有 盈利
- Công ty năm nay có lợi nhuận.
- 我 觉得 有 玲玲 盈耳
- Tôi cảm thấy có iếng lanh canh vang vọng bên tai.
- 盈盈 起舞
- múa uyển chuyển.
- 笑脸 盈盈
- mặt tràn đầy niềm vui
- 热泪盈眶
- nước mắt lưng tròng.
- 利润 渐盈
- Lợi nhuận dần tăng lên.
- 衣食 丰盈
- đủ ăn đủ mặc
- 公司 去年 盈利 五百万元
- Công ty năm ngoái lãi 5 triệu nhân dân tệ.
- 蓝盈盈 的 天空
- bầu trời xanh thẳm.
- 非盈利 组织 帮助 人
- Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ mọi người.
- 账户 余额 有 盈余
- Số dư tài khoản có lãi.
- 春水 盈盈
- nước mùa xuân trong suốt.
- 自负盈亏
- tự chịu lỗ lãi
- 自负盈亏
- tự lo lỗ lãi
- 轻盈 的 笑语
- nói cười thoải mái.
- 笑容 盈在 脸上
- Nụ cười tràn đầy trên mặt.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 笑盈盈
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 笑盈盈 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm盈›
笑›