Đọc nhanh: 神主牌 (thần chủ bài). Ý nghĩa là: thần chủ; bài vị, ngai thờ.
Ý nghĩa của 神主牌 khi là Danh từ
✪ thần chủ; bài vị
设位致祭所用的死者或祖先的灵牌多为木制,狭长形,中书死者姓名后泛指一切作为祭祀对象的牌位
✪ ngai thờ
旧时宗庙、祠堂中或祭祀时设立的牌位
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神主牌
- 达尔文主义
- chủ nghĩa Đác-uyn; thuyết Đác-uyn.
- 菲尔 普斯 是 个 财神
- Phelps mang lại tiền.
- 一个 叙利亚 的 女同性恋 博主
- Một blogger đồng tính nữ đến từ Syria.
- 她 哥哥 是 一名 主持人
- Anh trai cô là một người dẫn chương trình.
- 真主 阿拉 视 谋杀 为 令人 痛恨 的 罪恶
- Allah coi giết người là tội lỗi và ghê tởm.
- 加西亚 弗州 哪些 精神病院 使用 电击 设备
- Garcia những bệnh viện tâm thần nào ở Virginia sử dụng máy móc?
- 公主 亲 了 一只 拉布拉多 犬
- Một công chúa hôn một con labrador.
- 老牌 殖民主义
- người được tín nhiệm trong chủ nghĩa thực dân.
- 六神无主
- không làm chủ được tinh thần; lúng ta lúng túng.
- 奥运会 金牌得主
- đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.
- 她 在 神主前 烧香 祈祷
- Cô ấy thắp hương cầu nguyện trước bài vị.
- 人们 告诉 他 那 悲惨 的 消息 後 , 他 已 六神无主 了
- Sau khi người ta thông báo cho anh ta tin tức đau buồn đó, anh ta đã hoàn toàn mất hồn.
- 这里 供奉 着 神主
- Bài vị được thờ cúng ở đây.
- 天主教 神父 发誓 不 结婚
- Cha sở giáo Hội Công giáo thề không kết hôn.
- 听神经 主管 听觉 和 身体 平衡 的 感觉
- hệ thần kinh thính giác chủ quản thính giác và cảm giác thăng bằng của con người.
- 战栗 不由自主 地 颤动 或 抖动 , 如 由于 神经 或 虚弱 等 原因
- Run rẩy một cách không tự chủ, như do thần kinh hoặc yếu đuối.
- 我 买 了 一本 关于 神权 自 使徒 传至 教皇 及其 他 主教 的 一脉相承 的 书
- Tôi đã mua một quyển sách về sự kế thừa liên tục từ chính quyền thần thánh đến các tông đồ, giáo hoàng và các giám mục khác.
- 字里行间 充满 了 乐观主义 精神
- trong câu chữ tràn đầy chủ nghĩa lạc quan.
- 我 在 议会 中 主张 精神 健康 研究
- Tôi đã là tiếng nói hàng đầu trong quốc hội về sức khỏe tâm thần
- 饭店 的 工作人员 主要 靠 小费 来 增加 他 ( 她 ) 们 平时 微薄 的 收入
- Nhân viên khách sạn phụ thuộc vào tiền boa để tăng mức lương thưởng nhỏ của họ.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 神主牌
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 神主牌 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm主›
牌›
神›