土豆条 tǔdòu tiáo

Từ hán việt: 【thổ đậu điều】

Ý Nghĩa và Cách Sử Dụng "土豆条" trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Hán tự:

Đọc nhanh: (thổ đậu điều). Ý nghĩa là: Khoanh khoai tây rán giòn Lát khoai tây rán giòn.

Xem ý nghĩa và ví dụ của 土豆条 khi ở các dạng từ loại khác nhau

Danh từ
Ví dụ

Ý nghĩa của 土豆条 khi là Danh từ

Khoanh khoai tây rán giòn Lát khoai tây rán giòn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土豆条

  • - 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè de róng 绒衣 róngyī tào 一条 yītiáo dòu 绿色 lǜsè de duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • - zài 地里 dìlǐ páo 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang đào khoai tây ở trong ruộng.

  • - 今天 jīntiān áo le xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • - zhè tiáo 土路 tǔlù hái tǐng 牢固 láogù de

    - Con đường đất dẫn vào có vẻ khá lớn.

  • - zài 土豆片 tǔdòupiàn shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

  • - 喜欢 xǐhuan chī 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy thích ăn khoai tây.

  • - 喜欢 xǐhuan chī 土豆泥 tǔdòuní

    - Tôi thích ăn khoai tây nghiền.

  • - zuò le 土豆泥 tǔdòuní

    - Tôi đã làm khoai tây nghiền.

  • - 土豆 tǔdòu 每磅 měibàng 20 便士 biànshì

    - Khoai tây mỗi pound có giá 20 xu.

  • - zài huī zhōng wēi 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang vùi khoai tây trong tro.

  • - 土豆 tǔdòu 开始 kāishǐ 出芽 chūyá le

    - Khoai tây đang bắt đầu nảy mầm.

  • - 打算 dǎsuàn zhǔ 土豆 tǔdòu zuò tāng

    - Tôi dự định nấu khoai tây để làm canh.

  • - 厨师 chúshī 正在 zhèngzài xuē 土豆皮 tǔdòupí

    - Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.

  • - 门口 ménkǒu 放着 fàngzhe 一袋 yīdài 土豆 tǔdòu

    - Có một túi khoai tây ở cửa.

  • - mǎi le 三个 sāngè 土豆 tǔdòu

    - Tôi đã mua ba củ khoai tây.

  • - 这儿 zhèér de 土豆 tǔdòu hěn 便宜 piányí

    - Khoai tây ở đây rất rẻ.

  • - 地窖 dìjiào 储藏 chǔcáng zhe 一批 yīpī 土豆 tǔdòu

    - Có một lô khoai tây được cất giữ trong hầm.

  • - 威灵顿 wēilíngdùn 牛排 niúpái dài 配料 pèiliào de 土豆 tǔdòu ma

    - Thịt bò Wellington và một củ khoai tây nướng với tất cả các món cố định?

  • - 我们 wǒmen 有时候 yǒushíhou chī 大米 dàmǐ 不吃 bùchī 土豆 tǔdòu

    - Chúng tôi đôi khi ăn gạo, không ăn khoai tây.

  • - 这份 zhèfèn 色拉 sèlā shì yóu 苹果 píngguǒ 土豆 tǔdòu 芹菜 qíncài 做成 zuòchéng de

    - Món salad này được làm từ táo, lê, khoai tây và cần tàu.

  • Xem thêm 15 ví dụ ⊳

Hình ảnh minh họa

Ảnh minh họa cho từ 土豆条

Hình ảnh minh họa cho từ 土豆条

Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 土豆条 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao