Đọc nhanh: 鲈 (lô.lư). Ý nghĩa là: cá lô. Ví dụ : - 我也去尝一尝你酒店主厨的拿手海鲈 Trong khi tôi thử món cá vược nổi tiếng của đầu bếp của bạn.
鲈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cá lô
鲈鱼,身体上部青灰色,下部灰白色, 身体两侧和背鳍有黑斑生活在近海, 秋末到河口产卵
- 我 也 去 尝一尝 你 酒店 主厨 的 拿手 海鲈
- Trong khi tôi thử món cá vược nổi tiếng của đầu bếp của bạn.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲈
- 我 也 去 尝一尝 你 酒店 主厨 的 拿手 海鲈
- Trong khi tôi thử món cá vược nổi tiếng của đầu bếp của bạn.
鲈›