Đọc nhanh: 高岭 (cao lĩnh). Ý nghĩa là: Cao Lãnh (thuộc tỉnh Đồng Tháp).
高岭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Cao Lãnh (thuộc tỉnh Đồng Tháp)
越南地名属于同塔省份南越西南部省重镇之一
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高岭
- 一座 高楼
- Một tòa nhà lầu.
- 万丈高楼
- lầu cao muôn trượng; lầu cao ngất.
- 麦茬 很 高
- Gốc rạ lúa mì rất cao.
- 万分 高兴
- muôn phần vui sướng.
- 万 老师 , 很 高兴 遇见 您
- Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.
- 高山峻岭
- núi cao đèo cao.
- 上下班 高峰 时间 路上 拥挤
- Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm
- 万仞高山
- núi cao vạn nhẫn.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
岭›
高›