Đọc nhanh: 谕 (dụ). Ý nghĩa là: nói; căn dặn; báo (thường chỉ cấp trên nói với cấp dưới.), dụ. Ví dụ : - 谕知 nói cho biết. - 面谕 dặn dò trước mặt. - 手谕 ra hiệu cho biết bằng tay
谕 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. nói; căn dặn; báo (thường chỉ cấp trên nói với cấp dưới.)
告诉;吩咐 (用于上级对下级或长辈对晚辈)
- 谕知
- nói cho biết
- 面谕
- dặn dò trước mặt
- 手谕
- ra hiệu cho biết bằng tay
- 上谕 ( 旧时 称 皇帝 的 命令 )
- mệnh lệnh của vua
Xem thêm 2 ví dụ ⊳
✪ 2. dụ
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谕
- 贾 斯汀 是 神谕 的 传达 者
- Justin là tiên tri của chúng tôi.
- 圣上 谕旨 , 加 封王爵
- Thánh Thượng có chỉ, gia phong vương tước.
- 皇上 谕旨 , 明日 早 朝 议事
- Hoàng Thượng có chỉ, ngày mai sớm triều nghị sự.
- 谕知
- nói cho biết
- 手谕
- ra hiệu cho biết bằng tay
- 明白 晓谕
- hiểu rõ lời hiểu dụ
- 老师 晓谕 我们 要 遵守纪律
- Giáo viên bảo chúng tôi phải tuân thủ kỷ luật.
- 上谕 ( 旧时 称 皇帝 的 命令 )
- mệnh lệnh của vua
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
谕›