zhì
volume volume

Từ hán việt: 【điệt】

Đọc nhanh: (điệt). Ý nghĩa là: con đỉa; đỉa.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con đỉa; đỉa

环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Điệt
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMIG (中戈一戈土)
    • Bảng mã:U+86ED
    • Tần suất sử dụng:Trung bình