shī
volume volume

Từ hán việt: 【sắt】

Đọc nhanh: (sắt). Ý nghĩa là: con rận. Ví dụ : - 莉莉的班上有虱子 Có một báo cáo về chấy trong lớp của Lily.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con rận

虱子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 莉莉 lìlì de 班上 bānshàng yǒu 虱子 shīzi

    - Có một báo cáo về chấy trong lớp của Lily.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 莉莉 lìlì de 班上 bānshàng yǒu 虱子 shīzi

    - Có một báo cáo về chấy trong lớp của Lily.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sắt
    • Nét bút:フノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHLI (弓竹中戈)
    • Bảng mã:U+8671
    • Tần suất sử dụng:Trung bình