volume volume

Từ hán việt: 【tì.tỳ】

Đọc nhanh: (tì.tỳ). Ý nghĩa là: khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vết. Ví dụ : - 吹毛求疵 。 bới lông tìm vết.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vết

缺点;毛病

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吹毛求疵 chuīmáoqiúcī

    - bới lông tìm vết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 吹毛求疵 chuīmáoqiúcī

    - bới lông tìm vết.

  • volume volume

    - xīn 衣服 yīfú shàng yǒu 瑕疵 xiácī

    - Có những sai sót trong bộ quần áo mới.

  • volume volume

    - 玉上 yùshàng 瑕疵 xiácī 难掩 nányǎn 其美 qíměi

    - Tì vết của ngọc khó che được vẻ đẹp của nó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen yào 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 瑕疵 xiácī

    - Chúng ta cần kiểm tra kỹ các lỗi.

  • volume volume

    - de 计划 jìhuà yǒu 些许 xiēxǔ 瑕疵 xiácī

    - Kế hoạch của anh ấy có một vài khuyết điểm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 修补 xiūbǔ 这些 zhèxiē 瑕疵 xiácī

    - Chúng ta cần sửa chữa những thiếu sót này.

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 憧憬 chōngjǐng 毫无 háowú 瑕疵 xiácī de 恋情 liànqíng

    - Lúc nhỏ, tôi hay mơ mộng về một tình cảm không có thiếu sót gì.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen de 良善 liángshàn 面中 miànzhōng yǒu 瑕疵 xiácī

    - Có một số điều tốt trong điều tồi tệ nhất của chúng ta

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Jì , Zhài , Zī
    • Âm hán việt: , Tỳ
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KYMP (大卜一心)
    • Bảng mã:U+75B5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình