部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【lưu】
Đọc nhanh: 畱 (lưu). Ý nghĩa là: lưu; như "lưu lại" Dùng như chữ lưu 留..
畱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. lưu; như "lưu lại" Dùng như chữ lưu 留.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 畱
畱›
Tập viết