shū
volume volume

Từ hán việt: 【sơ】

Đọc nhanh: (sơ). Ý nghĩa là: thưa; như "thưa thớt" sơ; như "đơn sơ" sờ; như "sờ sờ" sưa; như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" thư; như "thư tín" xơ; như "xơ rơ (rã rời)" xờ; như "xờ xạc; bờ xờ" Tục dùng như chữ sơ ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưa; như "thưa thớt" sơ; như "đơn sơ" sờ; như "sờ sờ" sưa; như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" thư; như "thư tín" xơ; như "xơ rơ (rã rời)" xờ; như "xờ xạc; bờ xờ" Tục dùng như chữ sơ 疏.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Shù
    • Âm hán việt: , Sớ
    • Nét bút:フ丨一丨一一丨フ一丨ノ丶
    • Thương hiệt:NMDL (弓一木中)
    • Bảng mã:U+758E
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp