Đọc nhanh:疎 (sơ). Ý nghĩa là: thưa; như "thưa thớt" sơ; như "đơn sơ" sờ; như "sờ sờ" sưa; như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" thư; như "thư tín" xơ; như "xơ rơ (rã rời)" xờ; như "xờ xạc; bờ xờ"
Tục dùng như chữ sơ 疏..
Ý Nghĩa của "疎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp
✪ 1. thưa; như "thưa thớt" sơ; như "đơn sơ" sờ; như "sờ sờ" sưa; như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" thư; như "thư tín" xơ; như "xơ rơ (rã rời)" xờ; như "xờ xạc; bờ xờ"
Tục dùng như chữ sơ 疏.