jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【cương】

Đọc nhanh: (cương). Ý nghĩa là: cưng; như "cưng con; cưng chiều; cưng cứng" cương Như chữ ..

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưng; như "cưng con; cưng chiều; cưng cứng" cương Như chữ 疆.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:điền 田 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMM (一田一一)
    • Bảng mã:U+757A
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp