Đọc nhanh: 洗发 (tẩy phát). Ý nghĩa là: Gội đầu. Ví dụ : - 这种洗发水能使你的头发顺滑 Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.. - 这种洗发水能使你的头发顺滑 Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.. - 这种洗发水能使你的头发顺滑。 Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
洗发 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Gội đầu
- 这种 洗发水 能 使 你 的 头发 顺滑
- Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
- 这种 洗发水 能 使 你 的 头发 顺滑
- Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
- 这种 洗发水 能 使 你 的 头发 顺滑
- Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗发
- 这 牛仔裤 都 洗 得 发白 了
- Cái quần bò này giặt đến nỗi bạc màu rồi.
- 由于 疫情 爆发 , 防止 传染病 传播 的 最好 方式 是 每天 洗手
- Do dịch bệnh bùng phát, cách tốt nhất để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm là rửa tay hàng ngày.
- 抓 洗头发 , 抓洗 水果
- gội đầu, rửa hoa quả
- 她 刚 洗完 头发
- Cô ấy vừa gội đầu xong.
- 洗发精 用 完 了
- Tôi hết dầu gội đầu!
- 这种 洗发水 能 使 你 的 头发 顺滑
- Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
- 这种 洗发水 能 使 你 的 头发 顺滑
- Loại dầu gội này có thể khiến cho tóc bạn mềm mượt óng ả.
- 几天 不洗 , 头发 就 很 油
- Mấy ngày không gội, tóc đã bết dầu lại rồi.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
发›
洗›