volume volume

Từ hán việt: 【vô】

Đọc nhanh: (vô). Ý nghĩa là: chớ; đừng; không được, họ Vô. Ví dụ : - 毋妄言。 đừng nói xằng.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chớ; đừng; không được

副词,表示禁止或劝阻,如''不要''

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妄言 wàngyán

    - đừng nói xằng.

✪ 2. họ Vô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 幸毋河 xìngwúhé 汉斯 hànsī yán

    - xin chớ tin vào những lời nói suông ấy.

  • volume volume

    - 妄言 wàngyán

    - đừng nói xằng.

  • volume volume

    - 毋庸讳言 wúyōnghuìyán

    - không cần giữ mồm giữ miệng.

  • volume volume

    - 毋庸置疑 wúyōngzhìyí shì cuò de

    - Không cần nghi ngờ, anh ấy sai rồi.

  • volume volume

    - 毋庸 wúyōng 多言 duōyán dōu 明白 míngbai

    - Không cần nhiều lời, cô ấy đều hiểu.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 葡萄干 pútáogān 酿酒 niàngjiǔ 所以 suǒyǐ 毋需 wúxū 久等 jiǔděng

    - Tôi dùng nho khô để ủ rượu nên phải đợi khá lâu.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 银行 yínháng 仅起 jǐnqǐ zhe 一种 yīzhǒng 托收 tuōshōu de 作用 zuòyòng ér 毋需 wúxū duì 任何一方 rènhéyīfāng 提供 tígōng 资金 zījīn

    - Đôi khi ngân hàng chỉ đóng vai trò thu hộ, và không cần cung cấp vốn cho bất kỳ bên nào.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Móu , Wú
    • Âm hán việt: Mưu ,
    • Nét bút:フフノ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:WJ (田十)
    • Bảng mã:U+6BCB
    • Tần suất sử dụng:Cao