chā
volume volume

Từ hán việt: 【xoa.sá】

Đọc nhanh: (xoa.sá). Ý nghĩa là: bàn cào; cái bù cào. Ví dụ : - 打杈子(除去分枝)。 tỉa nhánh; tỉa cành.. - 树杈子。 chạc cây.. - 打旁杈 tỉa bỏ nhánh cây.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn cào; cái bù cào

一种农具,一端有两个以上的略弯的长齿,一端有长柄,用来挑柴草等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打杈 dǎchà zi ( 除去 chúqù 分枝 fēnzhī )

    - tỉa nhánh; tỉa cành.

  • volume volume

    - 树杈 shùchà zi

    - chạc cây.

  • volume volume

    - 打旁 dǎpáng chā

    - tỉa bỏ nhánh cây.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 树杈 shùchà zi

    - chạc cây.

  • volume volume

    - 打旁 dǎpáng chā

    - tỉa bỏ nhánh cây.

  • volume volume

    - 打杈 dǎchà zi ( 除去 chúqù 分枝 fēnzhī )

    - tỉa nhánh; tỉa cành.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà
    • Âm hán việt: , Xoa
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DEI (木水戈)
    • Bảng mã:U+6748
    • Tần suất sử dụng:Thấp