Đọc nhanh: 惊逃 (kinh đào). Ý nghĩa là: giẫm đạp.
惊逃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. giẫm đạp
to stampede
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊逃
- 仓皇 逃命
- vội vàng thoát thân
- 仓皇出逃
- hoảng hốt chạy trốn
- 仓皇 逃遁
- cuống cuồng chạy trốn
- 临阵脱逃
- lâm trận bỏ chạy.
- 交加 惊喜
- buồn vui lẫn lộn.
- 他 为了 逃避责任 而 撒谎
- Anh ấy nói dối để trốn tránh trách nhiệm.
- 从 虎口 中 逃脱 出来
- chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm.
- 麻雀 听到 枪声 惊慌 地 飞散 了
- chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
惊›
逃›