volume volume

Từ hán việt: 【khác】

Đọc nhanh: (khác). Ý nghĩa là: tôn kính; tôn trọng; thận trọng; cẩn trọng. Ví dụ : - 他很恪谨地工作。 Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.. - 他对长辈很恪谨。 Anh ấy rất kính trọng người lớn.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôn kính; tôn trọng; thận trọng; cẩn trọng

谨慎而恭敬

Ví dụ:
  • volume volume

    - hěn 谨地 jǐndì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.

  • volume volume

    - duì 长辈 zhǎngbèi hěn jǐn

    - Anh ấy rất kính trọng người lớn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - duì 长辈 zhǎngbèi hěn jǐn

    - Anh ấy rất kính trọng người lớn.

  • volume volume

    - 恪守 kèshǒu 承诺 chéngnuò shì hěn 重要 zhòngyào de

    - Giữ lời hứa là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 恪守 kèshǒu 公司 gōngsī de 规定 guīdìng

    - Anh ấy tuân thủ các quy định của công ty.

  • volume volume

    - hěn 谨地 jǐndì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 恪守 kèshǒu 合同条款 hétóngtiáokuǎn

    - Họ tuân thủ các điều khoản hợp đồng.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Khác
    • Nét bút:丶丶丨ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHER (心竹水口)
    • Bảng mã:U+606A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình