volume volume

Từ hán việt: 【phả】

Đọc nhanh: (phả). Ý nghĩa là: không thể; không được, thì. Ví dụ : - 他是个居心叵测的家伙要多加提防。 Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.. - 居心叵测(存心险恶不可推测)。 lòng dạ hiểm ác khó lường.. - 金叵罗。 tách vàng.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. không thể; không được

不可

Ví dụ:
  • volume volume

    - shì 居心叵测 jūxīnpǒcè de 家伙 jiāhuo yào 多加 duōjiā 提防 dīfáng

    - Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.

  • volume volume

    - 居心叵测 jūxīnpǒcè ( 存心 cúnxīn 险恶 xiǎnè 不可 bùkě 推测 tuīcè )

    - lòng dạ hiểm ác khó lường.

  • volume volume

    - 金叵罗 jīnpǒluó

    - tách vàng.

  • volume volume

    - 居心叵测 jūxīnpǒcè

    - bụng dạ khó lường.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 心怀叵测 xīnhuáipǒcè ràng 一个 yígè 人去 rénqù 谈判 tánpàn yào 提防 dīfáng 上当受骗 shàngdàngshòupiàn

    - Kẻ địch lòng dạ khó lường, lại bắt cậu một mình đi đàm phán, phải đề phòng bị lừa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 金叵罗 jīnpǒluó

    - tách vàng.

  • volume volume

    - 居心叵测 jūxīnpǒcè

    - bụng dạ khó lường.

  • volume volume

    - shì 居心叵测 jūxīnpǒcè de 家伙 jiāhuo yào 多加 duōjiā 提防 dīfáng

    - Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.

  • volume volume

    - zhè duì 心怀叵测 xīnhuáipǒcè zhě shì 一个 yígè 造谣生事 zàoyáoshēngshì de 绝好 juéhǎo 机会 jīhuì

    - Đây là cơ hội hoàn hảo cho những kẻ có động cơ tung tin đồn và gây rắc rối.

  • volume volume

    - 心怀叵测 xīnhuáipǒcè

    - lòng dạ khó lường.

  • volume volume

    - 居心叵测 jūxīnpǒcè ( 存心 cúnxīn 险恶 xiǎnè 不可 bùkě 推测 tuīcè )

    - lòng dạ hiểm ác khó lường.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 心怀叵测 xīnhuáipǒcè ràng 一个 yígè 人去 rénqù 谈判 tánpàn yào 提防 dīfáng 上当受骗 shàngdàngshòupiàn

    - Kẻ địch lòng dạ khó lường, lại bắt cậu một mình đi đàm phán, phải đề phòng bị lừa.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Phả
    • Nét bút:一丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SR (尸口)
    • Bảng mã:U+53F5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình