Đọc nhanh: 铲草皮犁 (sản thảo bì lê). Ý nghĩa là: máy cày lật đất; máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ.
Ý nghĩa của 铲草皮犁 khi là Danh từ
✪ máy cày lật đất; máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铲草皮犁
- 阿坡 长满 了 绿草
- Sườn đồi đầy cỏ xanh.
- 希德 尼 · 皮尔森 一直 不 老实
- Syd Pearson là một trong số ít.
- 跟 斯蒂芬 · 斯皮尔伯格 说 吃屎 去 吧
- Bảo Steven Spielberg liếm mông tôi.
- 我 的 梦想 是 成为 下 一个 斯皮尔伯格
- Ước mơ của tôi là trở thành Steven Spielberg tiếp theo.
- 紫外线 照射 对 皮肤 有害
- Tia cực tím chiếu gây hại da.
- 我 哥哥 的 皮肤 很白
- Da của anh tôi rất trắng.
- 斩草除根
- Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.
- 斩草除根
- nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.
- 铲除 祸根
- trừ tai vạ; trừ mầm tai hoạ
- 塑胶 有时 可以 替代 皮革
- Nhựa có thể thay thế da đôi khi.
- 乌拉草 生长 在 湿润 的 地方
- wùlā mọc ở những nơi ẩm ướt.
- 三月 草菲菲
- Cỏ tháng ba thơm ngào ngạt.
- 春草 芳菲
- hương thơm hoa cỏ mùa xuân
- 妈妈 在 吊皮 坎肩
- Mẹ đang chần chiếc áo gile da.
- 妈妈 剥 玉米 皮
- Mẹ lột vỏ ngô.
- 山上 有 很多 芒草
- Trên núi có nhiều cỏ chè vè.
- 妹妹 有时 相当 皮
- Em gái đôi khi khá nghịch ngợm.
- 铲除 杂草
- diệt sạch cỏ dại.
- 一家人 就 靠 吃 树皮 草根 度过 了 饥荒
- Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.
- 没 办法 , 只能 硬着头皮 干
- Không cách nào, chỉ đành bấm bụng làm.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 铲草皮犁
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 铲草皮犁 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm犁›
皮›
草›
铲›