Đọc nhanh: 熔浆 (dung tương). Ý nghĩa là: dung nham, dung nham nóng chảy.
Ý nghĩa của 熔浆 khi là Danh từ
✪ dung nham
magma
✪ dung nham nóng chảy
molten lava
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熔浆
- 果浆 味道 酸甜 可口
- Nước ép trái cây có vị chua ngọt thơm ngon.
- 豆浆 营养 丰富
- Sữa đậu giàu dinh dưỡng.
- 这个 豆浆 很香
- Sữa đậu nành này rất thơm.
- 我 喜欢 喝 豆浆
- Tôi thích uống sữa đậu nành.
- 豆浆 里 搁 点 糖
- Cho ít đường vào sữa đậu nành.
- 用 石灰浆 刷墙
- quét tường bằng nước vôi.
- 稠稠 的 糖浆
- nước đường đặc.
- 熔铸 生铁
- đúc gang.
- 玉液琼浆 ( 美酒 )
- ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.
- 熔点
- điểm nóng chảy.
- 我 自己 打 了 豆浆
- Tôi tự làm sữa đậu nành.
- 砂浆 托板 一种 用来 托起 和 盛放 石 造物 浆 泥 的 有 柄 四方 板
- Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.
- 蜂王浆 , 板栗 , 芦荟 , 蜂蜜 和 蜂蜡
- Sữa ong chúa, hạt dẻ, nha đam, mật ong và sáp ong.
- 销熔 金属 需要 特定条件
- Nung kim loại cần điều kiện cụ thể.
- 纸浆 表面 结成 薄膜
- trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
- 把 衬衣 浆 了 再 烫
- Hồ áo trước rồi ủi.
- 请 帮 我 脱掉 这满 是 泥浆 的 靴子
- Làm ơn giúp tôi cởi đôi boots bẩn bùn này.
- 我们 今天 不要 去 饭馆 吃 这 吃 那 了 , 我 请 你 去 喝 豆浆 吧 , 管饱 的
- Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.
- 革命 的 熔炉
- lò tôi luyện của cách mạng.
- 熔焊
- hàn chảy.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 熔浆
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 熔浆 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm浆›
熔›