Đọc nhanh: 复音 (phục âm). Ý nghĩa là: âm phức; âm kép; tiếng kép, phúc âm. Ví dụ : - 复音 词。 từ song âm.
Ý nghĩa của 复音 khi là Danh từ
✪ âm phức; âm kép; tiếng kép
由许多纯音组成的声音复音的频率用组成这个复音的基音的频率来表示一般乐器发出的声音都是复音
- 复音 词
- từ song âm.
✪ phúc âm
称人的答复﹑回函
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复音
- 复方 阿司匹林
- as-pi-rin tổng hợp
- 民族 复兴
- phục hưng dân tộc
- 他 的 发音 是 平声 的
- Phát âm của anh ấy là thanh bằng.
- 弟弟 对 音乐 十分 热爱
- Anh trai tôi rất đam mê âm nhạc.
- 您 已 接通 库尔特 · 麦克 维 的 语音信箱
- Bạn đã nhận được thư thoại cá nhân của Kurt McVeigh.
- 克复 失地
- giành lại những vùng đất bị mất.
- 他 把 声音 拉长 了
- Anh ấy đã kéo dài âm thanh.
- 光复 河山
- khôi phục đất nước
- 奶奶 请 了 一个 观音像
- Bà thỉnh một tượng Quan Âm.
- 他们 听到 我 声音 嗄
- Họ nghe thấy giọng tôi bị khàn.
- 他 的 声音 很 嗄
- Giọng của anh ấy rất khàn.
- 会进 你 语音信箱 的 哟
- Nó sẽ đi đến thư thoại của bạn phải không?
- 书 这个 字音 sh
- Chữ “书” này đọc là “shū”.
- 歌曲 用羽音
- Bài hát này dùng âm vũ
- 尖音 小号
- tiếng vang lanh lảnh
- 她学 音乐
- Cô ấy học nhạc.
- 酷爱 音乐
- mê âm nhạc。
- 复音 词
- từ song âm.
- 录音磁带 的 复制 质量 有 了 很大 改进
- Chất lượng sao chép băng ghi âm đã được cải thiện đáng kể.
- 他 声音 很 响亮
- Giọng anh ấy rất vang.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 复音
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 复音 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm复›
音›