Các biến thể (Dị thể) của 醞

  • Giản thể

  • Cách viết khác

Ý nghĩa của từ 醞 theo âm hán việt

醞 là gì? (Uấn, Uẩn, ôn, ổn). Bộ Dậu (+10 nét). Tổng 17 nét but (フノフフノ). Ý nghĩa là: Gây rượu, ủ rượu, “Uấn nhưỡng” : (1) Cất rượu, Mượn chỉ rượu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ủ rượu, cất rượu

Từ điển Thiều Chửu

  • Gây rượu, ủ rượu. Người nào học vấn hàm xúc gọi là uấn tịch .

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gây rượu, ủ rượu

- “Hoặc thu tàng đông phát, hoặc xuân uấn hạ thành” , (Tửu phú ) Hoặc mùa thu cất giữ mùa đông phát ra, hoặc mùa xuân ủ rượu mùa hạ xong.

Trích: Tào Thực

* “Uấn nhưỡng” : (1) Cất rượu

- (2) Thấm nhuần, ấp ủ biến hóa dần dần. (3) Dự bị, chuẩn bị. “uấn nhưỡng bãi công” chuẩn bị bãi công.

Danh từ
* Mượn chỉ rượu

- “Thất ngung nhất anh trữ giai uấn” (Phiên Phiên ) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

Trích: “giai hào mĩ uấn” món ngon rượu quý. Liêu trai chí dị

Âm:

Uẩn

Từ điển phổ thông

  • ủ rượu, cất rượu
Âm:

Ôn

Từ điển phổ thông

  • ủ rượu, cất rượu
Âm:

Ổn

Từ điển phổ thông

  • ủ rượu, cất rượu

Từ ghép với 醞