Các biến thể (Dị thể) của 轶

  • Phồn thể

Ý nghĩa của từ 轶 theo âm hán việt

轶 là gì? (Dật, Triệt, điệt). Bộ Xa (+5 nét). Tổng 9 nét but (). Ý nghĩa là: 1. vượt qua. Từ ghép với : Hơn hẳn mọi người, Nhân tài phi thường, Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước, Sợ nó lấn đến ta, Hơn hẳn mọi người Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. vượt qua
  • 2. tiến đánh, tấn công

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường

- Hơn hẳn mọi người

- Nhân tài phi thường

- Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước

* ② (văn) Xung đột, đụng chạm

- Sợ nó lấn đến ta

* ③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶)

- Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Âm:

Điệt

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường

- Hơn hẳn mọi người

- Nhân tài phi thường

- Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước

* ② (văn) Xung đột, đụng chạm

- Sợ nó lấn đến ta

* ③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶)

- Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Từ ghép với 轶