部
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Sơn (山) Nhân (Nhân Đứng) (人) Nhất (一) Khẩu (口)
Các biến thể (Dị thể) của 峇
𡸡
峇 là gì? 峇 (Khạp). Bộ Sơn 山 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ丨ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. hang núi. Chi tiết hơn...