zhì
volume volume

Từ hán việt: 【trĩ.trãi】

Đọc nhanh: (trĩ.trãi). Ý nghĩa là: sâu bọ; con bọ (loại côn trùng không có chân), con kỳ lân, bộ Trãi. Ví dụ : - 虫豸 Sâu bọ. - 我家门前有两只石獬豸。 Trước của nhà tôi có hai con kỳ lân bằng đá.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. sâu bọ; con bọ (loại côn trùng không có chân)

没有脚的虫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 虫豸 chóngzhì

    - Sâu bọ

✪ 2. con kỳ lân

獬豸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 门前 ménqián yǒu 两只 liǎngzhǐ shí 獬豸 xièzhì

    - Trước của nhà tôi có hai con kỳ lân bằng đá.

✪ 3. bộ Trãi

二一四部首之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 虫豸 chóngzhì

    - Sâu bọ

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 门前 ménqián yǒu 两只 liǎngzhǐ shí 獬豸 xièzhì

    - Trước của nhà tôi có hai con kỳ lân bằng đá.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trãi , Trĩ , Trại
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BSHH (月尸竹竹)
    • Bảng mã:U+8C78
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp